Update indicator: Tính EMA200 nội bộ thay vì add lên chart
This commit is contained in:
@@ -1,7 +1,8 @@
|
||||
//+------------------------------------------------------------------+
|
||||
//| Handles.mqh |
|
||||
//| Tạo / giải phóng indicator handles (RSI, EMA9/RSI, WMA45/RSI, |
|
||||
//| EMA200) và attach EMA200 lên main chart window. |
|
||||
//| EMA200). EMA200 chỉ dùng qua CopyBuffer — không ChartIndicatorAdd |
|
||||
//| (tránh ERR_CHART_INDICATOR_CANNOT_ADD trong Tester / iCustom). |
|
||||
//+------------------------------------------------------------------+
|
||||
#ifndef RSIMOM_HANDLES_MQH
|
||||
#define RSIMOM_HANDLES_MQH
|
||||
@@ -29,10 +30,6 @@ bool Handles_CreateAll()
|
||||
if (h_EMA200 == INVALID_HANDLE)
|
||||
{ Print("[RsiMom] Không tạo được handle EMA200"); return false; }
|
||||
|
||||
// Gắn EMA200 lên cửa sổ chính (window 0) của chart hiện tại
|
||||
if (!ChartIndicatorAdd(ChartID(), 0, h_EMA200))
|
||||
PrintFormat("[RsiMom] Không thể gắn EMA200 lên chart (err=%d)", GetLastError());
|
||||
|
||||
return true;
|
||||
}
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,7 +1,7 @@
|
||||
//+------------------------------------------------------------------+
|
||||
//| RsiMomentumIndicator.mq5 |
|
||||
//| Hiển thị trong cửa sổ phụ: RSI14, EMA9(RSI), WMA45(RSI) |
|
||||
//| Hiển thị trên chart chính: EMA200 + mũi tên đánh dấu giao cắt |
|
||||
//| Trên chart chính: mũi tên giao cắt (EMA200 chỉ tính nội bộ). |
|
||||
//| Panel góc trên-phải: trend, giá trị RSI / EMA9 / WMA45 |
|
||||
//| |
|
||||
//| Source code được tách thành các module trong thư mục Lib/: |
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user